Gói cước LUX công nghệ Wi-Fi 6 | Internet tốc độ khủng 500 – 800Mbps

4.9/5 - (85 bình chọn)

Công nghệ Wifi 6 là gì, Internet wifi 6 có gì khác so với các gói Internet wifi đang sử dụng hiện nay, thiết bị triển khai khi lắp đặt Internet Wifi 6 có gì khác biệt, FPT Telecom có các gói cước lắp mạng Internet Wifi 6 nào? Hãy cũng tìm hiểu nhé.

1. Giới thiệu Wifi 6

a. Wifi 6 là gì?

Thập kỷ vừa qua đã khiến cuộc sống trực tuyến của chúng ta trở nên dễ dàng hơn và Internet Wifi không dây đã giúp chúng ta rất nhiều trong việc thực hiện quá trình chuyển đổi đó. Phiên bản Internet Wifi mới nhất của công nghệ này là chuẩn 802.11ax được chính thức ra đời vào tháng 10/2018 bởi hiệp hội WiFi và đặt tên là WiFi 6. Wi-Fi 6 đang mang lại những thay đổi lớn cho các mạng không dây trên khắp mọi nơi.

wifi 6 là gì
wifi 6 là gì

b. Wifi 6 có ưu điểm gì?

1. Internet Wifi 6 giúp mở rộng vùng phủ

  • Vùng phủ của Internet Wifi 6 được mở rộng từ 15%~23% so với công nghệ Wifi hiện nay
  • Không cần đầu tư thêm AP, tiết kiệm chi phí cho khách hàng
  • Cover được từ 30 thiết bị (so với 12 thiết bị như hiện tại)

2. Internet Wifi 6 giúp tốc độ trải nghiệm tăng

  • Tốc độ tăng 1.3~2.8 lần so với ONT/AP dual band đang hiện hữu

3. Chất lượng Internet Wifi được nâng tầm

  • Độ trễ <60ms nâng tầm tất cả dịch vụ: 04 Game/video call/livestream
  • Tỉ lệ mất gói giảm 48% so với thiết bị hiện hữu, trải nghiệm dịch vụ liền mạch
Gói cước Internet Wifi 6 được triển khai thiết bị wifi 6 đi kèm
Gói cước Internet Wifi 6 được triển khai thiết bị wifi 6 đi kèm

4. Dịch vụ Internet Wifi ổn định liên tục

  • Độ trễ khi xử dụng liên tục giảm 15% (2.4GHz) và 60% (5GHz) so với ONT/AP dual band đang hiện hữu
  • Đáp ứng nhu cầu họp,stream, game liên tục
  • Giảm tần suất reboot modem

5. Ưu tiên client WiFi 6

  • Client hỗ trợ WiFi 6 được 06
  • Phát huy tối đa ưu điểm, nâng tầm trải nghiệm dịch vụ

6. Năng lực xử lý cao

  • Công suất, nhiệt độ, hiệu năng liên tục ổn định
  • Cover được 30 thiết bị (so với 12 thiết bị như hiện tại)
  • Đáp ứng phân khúc doanh nghiệp nhỏ

2. Internet FPT có các gói cước WiFi 6 nào?

FPT Telecom là nhà mạng tiên phong khi người dùng đăng ký Lắp mạng FPT sẽ được lắp đặt công nghệ WiFi 6 tại Việt Nam với các thiết bị hiện đại hàng đầu, vượt trội hoàn toàn so với các gói cước Internet trên thị trường hiện nay.

– Đối với cá nhân, hộ gia đình, công ty, doanh nghiệp có thể tham khảo 2 gói cước Wifi 6: LUX 500 – Tốc độ 500 Mbps, LUX 800 – Tốc độ 800 Mbps.

– Ngoài ra, FPT Telecom cũng đang triển khai các gói cước Internet Wifi giá rẻ dành cho cá nhân, hộ gia đình có tích hợp công nghệ Wifi 6 như: gói SKY – Tốc độ download ∞/150Mbps, gói F-Game – Tốc độ download ∞/150Mbps, gói META – Tốc độ download ∞/ ∞ Mbps (Chính sách đang áp dụng khi khách hàng Lắp Mạng FPT tại: FPT HCMFPT Hà NộiFPT Bình DươngFPT Đồng NaiFPT Vũng Tàu, FPT Cần Thơ, FPT Đà Nẵng, FPT Bắc Ninh, FPT Khách Hòa, FPT Hải Phòng, FPT Hải Dương, FPT Quảng Ninh).

Internet áp dụng công nghệ wifi 6
Internet áp dụng công nghệ wifi 6

a. Bảng giá WiFi 6 FPT – Gói LUX 500, LUX 800

Bảng giá gói Wi-Fi 6 - Lux 500, Lux 800

WiFi 6 - LUX - 500

Tốc độ Download/ Upload 500 Mbps.
Trang bị modem Wi-Fi 6 + 01 AP Wi-Fi 6.
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
Tích hợp dịch vụ Ultra Fast.

  • Gia tăng tốc độ
  • Mở rộng vùng phủ
  • Trải nghiệm mượt mà
  • Hỗ trợ cùng lúc nhiều thiết bị hơn

800.000đ/tháng

đăng ký ngay

WiFi 6 - LUX - 800

Tốc độ Download/ Upload 800 Mbps.
Trang bị modem Wi-Fi 6 + 01 AP Wi-Fi 6.
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
Tích hợp dịch vụ Ultra Fast.

  • Gia tăng tốc độ
  • Mở rộng vùng phủ
  • Trải nghiệm mượt mà
  • Hỗ trợ cùng lúc nhiều thiết bị hơn

1.000.000đ/tháng

đăng ký ngay

– Khu vực áp dụng: trên toàn quốc, tất cả những khu vực có hạ tầng cáp quang hiện hửu của FPT Telecom.

– Mức giá đã bao gồm VAT 10%.

Gói dịch vụModemAccess PointTiền dịch vụ/tháng
LUX – 50001 Internet Hub AX1800GZ01 Access Point AX1800AZ800.000
LUX – 80001 Internet Hub AX1800GZ01 Access Point AX1800AZ1.000.000
Bảng giá gói dịch vụ wifi 6

Chính sách khuyến mãi cho khách hàng cá nhân, hộ gia đình:

  • Khách hàng trả sau từng tháng: Phí hoà mạng 600.000đ
  • Khách hàng trả trước 6 tháng: Phí hoà mạng 450.000đ + tặng 01 tháng thứ 7.
  • Khách hàng trả 12 tháng: Phí hoà mạng 300.000đ + tặng 02 tháng thứ 13, 14.

Chính sách khuyến mãi cho khách hàng doanh nghiệp:

  • Khách hàng trả sau từng tháng: Phí hoà mạng 1.200.000đ
  • Khách hàng trả trước 6 tháng: Phí hoà mạng 900.000đ + tặng 01 tháng thứ 7.
  • Khách hàng trả 12 tháng: Phí hoà mạng 600.000đ + tặng 02 tháng thứ 13, 14.

b. Bảng giá thiết bị Access Point dành cho khách hàng có nhu cầu

Gói dịch vụAccess PointĐơn giá/Chiếc
LUX – 50001 Access Point AX1800AZ1.300.000
LUX – 80001 Access Point AX1800AZ1.300.000
Bảng giá thiết bị Access Point

– ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT: Miễn phí sử dụng 01 gói Ultra Fast

*LƯU Ý

– Khách hàng cam kết sử dụng tối thiểu 24T, bồi thường 5,500,000 nếu hủy trước 24T.

– Thu hồi các thiết bị được trang bị mặc định theo gói khi hủy hợp đồng, không thu hồi từ thiết bị AP thứ 2 3. Không bán thêm IP tĩnh hiện hành cho KHG gói LUX

– Không bán thêm AP Wifi5 cho Khách hàng đang sử dụng dịch vụ gói wifi 6 (LUX-500, LUX-800)

Công nghệ wifi 6
Gói cước LUX công nghệ Wi-Fi 6 | Internet tốc độ khủng 500 – 800Mbps

3. Chính sách chăm sóc khách hàng

– Định danh VIP9: Phản hồi claim sớm nhất, khóa dịch vụ từ 3 ngày cuối tháng khi nợ cước.

– Free Ultra Fast: Sử dụng free gói Ultra Fast trong thời gian sử dụng gói LUX

– 60 phút: Hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 60 phút (trong khoàng thời gian từ 8h sáng đến 20h tối)

– Happy call: 100% có happy call sau triển khai và bảo trì.

– Pool ưu tiên: Pool ưu tiên xử lý khi xảy ra sự cố chung.

4. So sách gói cước wifi 6 với các gói cước khác

a. So sánh các gói doanh nghiệp hiện hành của FPT Telecom

So với các gói DN hiện hành Super200, Super250, mức cước gói LUX cao hơn nhưng bù lại KH có được trải nghiệm internet tốt nhất kèm các đặc quyền cao cấp nhất:

– Tốc độ cao: Nhanh, độ trễ thấp

– Ổn định

– Vùng phủ rộng

– Đặc quyền sau bán với mức độ VIP cao nhất

b. So sánh các gói cước cao của đối thủ

So sánh các gói cước cao của đối thủ
So sánh các gói cước cao của đối thủ

5. Thông tin thiết bị wifi 6

a. Thông số thiết bị Internet Hub AX1800GZ

Main CHIPZX279128S
WiFi CHIPMT7915 & MT7975
ROM128MB
RAM256MB
CPU speeddual-core A9 with 1000MHz frequency
Gain2.4Ghz: 5dbi 5Ghz: 5dbi
EIRP2.4G: 20 dbm 5G: 26 dbm
LAN Port10/100/1000 Mbps
Antenna TypeExternal
Power Supply (Power adapter)12V – 2A
Size210mm (L) x 130mm (W) x 35mm (H)
Operating Temperature0°C ~ 40°C
Kernel version4.1.25
Thiết bị Internet Hub AX1800GZ
Số lượng thiết bị kết nối wifi max: 32/thiết bị Khuyến nghị: 20/thiết bị

b. Thông số thiết bị Access Point AX1800AZ

Main CHIPZX279128R
WiFi CHIPMT7915 & MT7975
ROM128MB
RAM256MB
CPU speed1GHz
Gain2.4Ghz: 5dbi 5Ghz: 5dbi
EIRP2.4G: 100mW 5G :400mW
LAN Port10/100/1000 Mbps
Antenna TypeExternal
Power Supply (Power adapter)12V – 1.5A
Size246.5mm (L) x 163mm (W) x 39mm (H)
Operating Temperature0°C ~ 40°C
Kernel version4.1.25
Thông số thiết bị Access Point AX1800AZ
Số lượng thiết bị kết nối wifi max: 32/thiết bị Khuyến nghị: 20/thiết bị

c. SO SÁNH GIỮA: Access Point AX1800AZ VÀ AC1200C

SO SÁNH GIỮA: Access Point AX1800AZ VÀ AC1200C
SO SÁNH GIỮA: Access Point AX1800AZ VÀ AC1200C

6. Mô hình triển khai

a. Đối với khách hàng cá nhân

Mô hình kỹ thuật yêu cầu
Mô hình kỹ thuật yêu cầu

b. Đối với khách hàng doanh nghiệp, nhà hàng, quán cà phê

Mô hình kỹ thuật yêu cầu

7. Các thiết bị hỗ trợ wifi 6

Nếu thiết bị không hỗ trợ công nghệ wifi 6: thiết bị sẽ kết nối với ONT/ AP qua chuẩn wifi cao nhất mà thiết bị đó hỗ trợ, có thể truy cập Internet nhưng không tối ưu.

STTTên HãngTên Thiết bị
Điện thoại 
1AppleIphone 11
2 Iphone 11 Pro
3 Iphone 11 Pro Max
4 Iphone 12 
5 Iphone 12 Mini
6 Iphone 12 Pro
7 Iphone 12 Pro Max
8 Iphone 13
9 Iphone 13 Mini
10 Iphone 13 Pro
11 Iphone 13 Pro Max
12 Iphone SE
13SamsungSamsung Note 10
14 Samsung Note 10+
15 Samsung Note 20
16 Samsung Note 20 Ultra
17 Samsung Galaxy S10
18 Samsung Galaxy S10+
19 Samsung Galaxy S10e
20 Samsung Galaxy S20
21 Samsung Galaxy S20+
22 Samsung Galaxy S20 Ultra
23 Samsung Galaxy S20 FE
24 Samsung Galaxy S21
25 Samsung Galaxy S21+
26 Samsung Galaxy S21 Ultra
27 Samsung Galaxy Z Fold
28 Samsung Galaxy Z Fold 2
29 Samsung Galaxy Z Fold 3
30 Samsung Galaxy Z Flip
31 Samsung Galaxy Z Flip 2
32 Samsung Galaxy Z Flip 3
33XiaomiXiaomi Mi 10
34 Xiaomi Mi 10 Pro
35 Xiaomi Mi 11
36 Xiaomi Mi 11 Pro
37 Black Shark 3
38 Black Shark 3s
39 Redmi K30 Pro
40 Redmi K30 Ultra
41 Xiaomi Mi 11 Ultra
42OnePlusOnePlus 8
43 OnePlus 8 Pro
44 OnePlus 8T
45ZTEZTE Red Magic
46SonySony Xperia 1 II
47LGLG V 60 ThinQ
48MotorolaMotorola Edge Plus
49VivoVivo iQOO 3
50RealmeRealme X50 Pro
51OppoOppo Find X3 Pro
52LenovoLegion Pro
53 Legion Duel
54Honor30 Pro
55 30 Pro+
Máy tính bảng 
1AppleIpad pro 11 2020
2 Ipad pro 12.9 2020
3 Ipad pro M1
4 Ipad pro M1 2021
5 Ipad pro 11 2021
6 Ipad pro 12.9 2021
14SamsungGalaxy Tab S7
15 Galaxy Tab S7+
LAPTOP  
1AppleApple M1 MacBook Air 
2 M1 MacBook Pro
3AsusAsus ZenBook Duo
4 Asus TUF Gaming FX706HE
5 Asus ROG Zephyrus G14
6 Asus Chromebook Flip c436
7DellDell Gaming G15 5515
8 Dell Inspiron 7306A
9 Dell Inspiron 7501
10 Dell XPS 13 2020
11 Dell Inspiron 7400
12 Dell Inspiron 5406
13LenovoLenovo Ideapad 5 Pro 14ITL6
14 Lenovo Ideapad Gaming 3 15IMH05
15 Lenovo ThinkBook 14s Yoga ITL
16 Lenovo Yoga Duet 7 13IML05
17 Lenovo Yoga c940
18 Lenovo Yoga 9 14ITL5
19 Lenovo YOGA Slim 7 Carbon
20LGLG Gram 17
21 LG Gram 16
22 LG Gram 14
23MicrosoftMicrosoft Surface Go
24MSIMSI Katana GF76 
25 MSI Gaming GP76 Leopard 11UG
26 MSI Modern 14 B11SBU-668VN
27 MSI Modern 14 B10MW-647VN
28 MSI Summit E16
29 MSI GF75 Thin
30AcerAcer Aspire 7 Gaming A715
31 Acer Nitro 5 Gaming
32 Acer Predator Triton 300
33 Acer Predator Helios PH315
34HPHP Envy 13 ba1030TU
35 HP Spectre x360
36 HP Gaming VICTUS 16 
37 HP EliteBook X360
38 HP Omen 15 ek0078TX
39GigabyteGigabyte Gaming G5
40 Gigabyte G5
Các thiết bị hỗ trợ wifi 6
Các thiết bị hỗ trợ wifi 6

8. Nghiệm thu mô hình Wi-Fi 6 FPT Telecom đã triển khai

a. Triển khai wifi 6 cho quán Cà Phê

– Vị trí lắp đặt: Ở giữa quán.

– Diện tích: 40m2, 1 phòng to mô hình quán café nhiều thiết bị sử dụng

– Vật cản: Tường gạch 20cm, cửa cuốn

– Vị trí lắp đặt thiết bị: Ở giữa quán

– Vùng phủ: Đảm bảo phủ 100% tầng 1 và có thể đáp ứng một phần tầng 2

b. Triển khai wifi 6 cho nhà hàng

– Vị trí lắp đặt: trên xà giữa trung tâm quán

– Diện tích: 70m2, 1 phòng lớn ko gian mở

– Vật cản: ko có vật cản

– Vị trí lắp đặt thiết bị: Thiết bị lắp đặt đúng vị trí trung tâm quán , Anten đã được điều chỉnh phù hợp để tối đa vùng phủ

– Vùng phủ: Đảm bảo phủ kín không gian quán có thể đáp ứng toàn bộ các bàn trong quán”

9. Thông tin liên hệ

Khách hàng có nhu cầu đăng ký gói dịch vụ wifi 6 vui lòng liên hệ Hotline hoặc gửi tin nhắn cho chúng tôi. Thủ tục đăng ký chỉ cần CMND là đủ.

– Hotline tư vấn lắp mạng FPT: 0903.059.706

– Gửi tin nhắn cho chúng tôi theo cú pháp [DK FPT] gửi [0903.059.706]

– Đăng ký online trên website: https://lapmangfpt.vip/

– Link bài viết: https://lapmangfpt.vip/cong-nghe-wifi-6/

– Email: Ylc@fpt.com

– Báo hỏng: 1900.6600 Phím 2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0903.059.706